sinitic language

Định nghĩa

Danh từ:
- Ngữ hệ Hán: "Sinitic language" chỉ một nhóm ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Hán-Tạng, bao gồm tiếng Trung Quốc (các phương ngữ như Quan thoại, Quảng Đông, Mân, Ngô, Khách Gia, v.v.) các ngôn ngữ liên quan chặt chẽ khác.
- Ngôn ngữ Hán: Thuật ngữ này thường được dùng để phân biệt các ngôn ngữ nguồn gốc từ Trung Hoa với các ngôn ngữ khác trong cùng hệ ngôn ngữ Hán-Tạng như tiếng Tây Tạng hay tiếng Miến Điện.

dụ sử dụng
  • (Tiếng Quan thoại tiếng Quảng Đông đều các ngôn ngữ Hán.)
  • (Các ngôn ngữ Hán chia sẻ một hệ thống chữ viết chung dựa trên chữ Hán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinitic branch": nhánh Hán trong hệ ngôn ngữ Hán-Tạng.
    • The Sinitic branch is the largest subfamily within the Sino-Tibetan family. (Nhánh Hán phân nhánh lớn nhất trong hệ ngôn ngữ Hán-Tạng.)
  • "Sinitic varieties": các biến thể của ngôn ngữ Hán.
    • Linguists study the phonological differences among Sinitic varieties. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự khác biệt về âm vị học giữa các biến thể của ngôn ngữ Hán.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinitic (tính từ): thuộc về ngôn ngữ Hán.
    • The Sinitic script is logographic. (Chữ viết Hán chữ tượng hình.)
  • Sino-Tibetan (danh từ/tính từ): hệ ngôn ngữ Hán-Tạng.
    • Sino-Tibetan includes both Sinitic and Tibeto-Burman languages. (Hệ Hán-Tạng bao gồm cả ngôn ngữ Hán ngôn ngữ Tạng-Miến.)
Từ đồng nghĩa
  • Chinese languages: các ngôn ngữ Trung Quốc (thường dùng trong ngữ cảnh thông thường).
    • The Chinese languages are a subgroup of the Sinitic languages. (Các ngôn ngữ Trung Quốc một phân nhóm của các ngôn ngữ Hán.)
  • Han languages: ngôn ngữ Hán (thuật ngữ học thuật).
    • Han languages are spoken by the Han Chinese ethnic group. (Ngôn ngữ Hán được sử dụng bởi dân tộc Hán.)
sinitic language
A student learns a Sinitic language in a classroom.